adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, xù xì, lởm chởm. Not smooth; uneven. Ví dụ : "The roughest sandpaper is used to smooth very uneven wood. " Giấy nhám gồ ghề nhất được dùng để làm mịn những tấm gỗ rất không bằng phẳng. appearance quality material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ sài, qua loa, đại khái. Approximate; hasty or careless; not finished. Ví dụ : "a rough estimate; a rough sketch of a building; a rough plan" Một ước tính sơ sài; một bản phác thảo qua loa của một tòa nhà; một kế hoạch đại khái. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, hung dữ. Turbulent. Ví dụ : "rough sea" Biển động dữ dội. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn nhất, gian nan nhất. Difficult; trying. Ví dụ : "Being a teenager nowadays can be rough." Làm thanh thiếu niên ngày nay có thể rất khó khăn. condition situation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô ráp, xù xì, gồ ghề. Crude; unrefined Ví dụ : "His manners are a bit rough, but he means well." Cách cư xử của anh ấy hơi thô lỗ, nhưng anh ấy có ý tốt. quality style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề nhất, hung hăng nhất, thô bạo nhất. Violent; not careful or subtle Ví dụ : "This box has been through some rough handling." Cái hộp này đã bị quăng quật một cách thô bạo lắm rồi. character action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn đặc, chói tai, khó nghe. Loud and hoarse; offensive to the ear; harsh; grating. Ví dụ : "a rough tone; a rough voice" một giọng nói khàn đặc và khó nghe. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô, chưa gọt giũa. Not polished; uncut; said of a gem. Ví dụ : "a rough diamond" Một viên kim cương thô chưa gọt giũa. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắt, khó nuốt, xẳng. Harsh-tasting. Ví dụ : "rough wine" Rượu chát, khó uống. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, không khỏe. Somewhat ill; sick Ví dụ : "I felt roughest in the morning, so I stayed home from school. " Sáng nay tôi thấy người ốm yếu không khỏe, nên tôi đã nghỉ học ở nhà. medicine disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng đầu, mệt mỏi sau khi uống rượu. Unwell due to alcohol; hungover Ví dụ : "After the party last night, I felt the roughest I've ever felt in my life. " Sau bữa tiệc tối qua, tôi cảm thấy nặng đầu và mệt mỏi hơn bao giờ hết. medicine body condition sensation drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc