Hình nền cho boozers
BeDict Logo

boozers

/ˈbuːzərz/

Định nghĩa

noun

Bợm rượu, ma men, sâu rượu.

Ví dụ :

Cái quán bar cuối phố đó chủ yếu là mấy bợm rượu hay lui tới, nên tôi thường tránh né.
noun

Quán rượu, quán nhậu.

Ví dụ :

Trong tuần, người ta dễ bắt gặp các cầu thủ đi cùng nhau ở một quán rượu địa phương như Four in Hand. Thậm chí, họ còn nổi tiếng là hay lui tới Marksman ở Carters Green, một trong những quán nhậu "khét tiếng" nhất thị trấn.
noun

Máy dò radar trên máy bay ném bom, thiết bị dò tìm radar trên máy bay ném bom.

Ví dụ :

Trong các cuộc không kích vào Đức, các phi hành đoàn dựa rất nhiều vào "máy dò radar" của họ để phát hiện máy bay chiến đấu địch tiếp cận trong bóng tối.
noun

Xe bồn chở nước, xe цистерна nước.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng xe bồn chở nước để tưới đường đất, giảm bụi trên con đường dẫn đến công trường xây dựng mới.