BeDict Logo

misrepresentations

/ˌmɪsˌrɛprɪzɛnˈteɪʃənz/ /ˌmɪsˌrɛprɪzɛnˈteɪʃnz/
Hình ảnh minh họa cho misrepresentations: Xuyên tạc, bóp méo sự thật, trình bày sai lệch.
noun

Xuyên tạc, bóp méo sự thật, trình bày sai lệch.

Điểm kém của học sinh đó là do em ấy liên tục bóp méo sự thật về các sự kiện lịch sử trong bài luận.

Hình ảnh minh họa cho misrepresentations: Sự xuyên tạc, sự bóp méo sự thật.
noun

Người môi giới bất động sản phải đối mặt với cáo buộc pháp lý vì những sự xuyên tạc nghiêm trọng về tình trạng của bất động sản, cụ thể là đã không mô tả chính xác thiệt hại do nước gây ra và các vấn đề về nền móng cho người mua tiềm năng.

Hình ảnh minh họa cho misrepresentations: Sự sai lệch, sự thiếu chính xác.
noun

Những sai lệch của bản đồ cổ khiến việc ước tính chính xác khoảng cách giữa các thành phố trở nên khó khăn.