Hình nền cho canteen
BeDict Logo

canteen

/kænˈtiːn/

Định nghĩa

noun

Căng-tin, quán ăn tự phục vụ.

Ví dụ :

Căng-tin của trường phục vụ bữa trưa nóng hổi và đồ ăn nhẹ trong giờ giải lao.
noun

Quán ăn dã chiến, quán ăn lưu động.

Ví dụ :

Đoàn làm phim dựng một quán ăn dã chiến trên sườn đồi để cung cấp đồ ăn thức uống cho diễn viên trong quá trình quay phim.