noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng-tin, quán ăn tự phục vụ. A small cafeteria or snack bar, especially one in a military establishment, school, or place of work. Ví dụ : "The school canteen served hot lunches and snacks during the break. " Căng-tin của trường phục vụ bữa trưa nóng hổi và đồ ăn nhẹ trong giờ giải lao. food building military organization business education service place work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn dã chiến, quán ăn lưu động. A temporary or mobile café used in an emergency or on a film location etc. Ví dụ : "The film crew set up a canteen on the hillside to provide refreshments for the actors during filming. " Đoàn làm phim dựng một quán ăn dã chiến trên sườn đồi để cung cấp đồ ăn thức uống cho diễn viên trong quá trình quay phim. food place service building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp đựng cơm, cặp lồng. A box with compartments for storing eating utensils, silverware etc. Ví dụ : "My grandmother's old canteen held her forks, knives, and spoons in separate compartments. " Cái hộp đựng cơm cũ của bà tôi có những ngăn riêng để đựng nĩa, dao và thìa. utensil item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi đông. A military mess kit. Ví dụ : "The soldier carefully packed his canteen with water before heading out on patrol. " Người lính cẩn thận đổ đầy nước vào bi đông trước khi đi tuần tra. military utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi đông, bình nước cá nhân. A water bottle used by a soldier or camper. Ví dụ : "The soldier filled his canteen with water before heading out on patrol. " Người lính đổ đầy nước vào bi đông của mình trước khi lên đường đi tuần tra. utensil drink military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc