Hình nền cho cantons
BeDict Logo

cantons

/ˈkæntənz/ /ˈkæntənz̥/

Định nghĩa

noun

Tổng, bang, tỉnh.

Ví dụ :

"Switzerland is divided into 26 cantons, each with its own local government. "
Thụy sĩ được chia thành 26 bang, mỗi bang có chính quyền địa phương riêng.
noun

Ví dụ :

Quyển sách về huy hiệu học giải thích rằng trên chiếc khiên có hai phần góc, một bên mang hình ngôi sao vàng và bên kia mang hình trăng lưỡi liềm bạc, cả hai đều nằm ở góc trên bên trái.