Hình nền cho caudate
BeDict Logo

caudate

/ˈkɔːdeɪt/

Định nghĩa

noun

Lưỡng cư có đuôi, Ca đuôi.

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành động vật học đã biết rằng kỳ giông là một loài thuộc nhóm lưỡng cư có đuôi, đặc trưng bởi cái đuôi của nó và bản chất lưỡng cư.