Hình nền cho collet
BeDict Logo

collet

/ˈkɒlɪt/ /ˈkɑlɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"That collet can handle up to 3/8-inch bits."
Cái măng cặp đó có thể kẹp mũi khoan tối đa 3/8 inch.