verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo thuật, làm trò ảo thuật. To perform magic tricks. Ví dụ : "He started conjuring at the age of 15, and is now a famous stage magician." Anh ấy bắt đầu làm trò ảo thuật từ năm 15 tuổi, và giờ là một ảo thuật gia sân khấu nổi tiếng. entertainment supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, gọi hồn. To summon (a devil, etc.) using supernatural power. Ví dụ : "The old woman claimed she conjured a demon to protect her house. " Bà lão quả quyết rằng bà ta đã triệu hồi một con quỷ để bảo vệ ngôi nhà của mình. supernatural mythology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm, phù phép, làm phép. To practice black magic. Ví dụ : "The outcast student was rumored to have conjured a terrible storm, causing disruption at school. " Có lời đồn rằng cậu học sinh bị cô lập đó đã yểm bùa, gây ra một cơn bão khủng khiếp, làm náo loạn trường học. supernatural religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm, phù phép, làm phép. To enchant or bewitch. Ví dụ : "The magician conjured a dove from his empty hat, to the audience's amazement. " Để khiến khán giả kinh ngạc, ảo thuật gia đã phù phép tạo ra một con chim bồ câu từ chiếc mũ trống rỗng của mình. supernatural mythology religion curse entertainment action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi lên, triệu hồi. To evoke. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread conjured happy memories of my grandmother's kitchen. " Mùi bánh mì mới nướng gợi lên những kỷ niệm vui vẻ về căn bếp của bà tôi. supernatural mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tưởng tượng. To imagine or picture in the mind. Ví dụ : "Closing her eyes, Maria conjured up a vivid image of her sunny childhood home. " Nhắm mắt lại, Maria hình dung rõ ràng hình ảnh ngôi nhà tuổi thơ đầy nắng của cô. mind story literature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩn cầu, van xin, cầu khẩn. To make an urgent request to; to appeal to or beseech. Ví dụ : "The student conjured the teacher for extra help after the difficult math test. " Sau bài kiểm tra toán khó, học sinh đó đã van xin giáo viên giúp đỡ thêm. demand communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mưu, cấu kết. To conspire or plot. Ví dụ : "The students conjured a plan to skip school on Friday. " Các học sinh đã âm mưu một kế hoạch trốn học vào thứ sáu. action politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc