Hình nền cho rehabilitate
BeDict Logo

rehabilitate

/ɹiː(h)əˈbɪlɪteɪt/

Định nghĩa

verb

Phục hồi, cải tạo, hoàn lương.

Ví dụ :

Sau một trận ốm nặng, vận động viên đó đã nỗ lực tập luyện để phục hồi thể trạng và trở lại với bóng rổ chuyên nghiệp.
verb

Phục hồi danh dự, khôi phục tiếng tăm.

Ví dụ :

Vụ bê bối đã làm tổn hại danh tiếng của thị trưởng, nhưng những hành động sau đó của ông đã giúp khôi phục lại hình ảnh của ông trong cộng đồng.
verb

Phục hồi, sửa chữa, cải tạo.

Ví dụ :

Thành phố có kế hoạch cải tạo lại trung tâm cộng đồng cũ để mọi người có thể sử dụng lại cho các cuộc họp và hoạt động.
verb

Hoàn lương, cải tạo, phục hồi nhân phẩm.

Ví dụ :

Nhà tù cung cấp các chương trình cải tạo để giúp tù nhân hoàn lương và có thể tìm được việc làm sau khi mãn hạn tù.