BeDict Logo

rehabilitate

/ɹiː(h)əˈbɪlɪteɪt/
Hình ảnh minh họa cho rehabilitate: Phục hồi danh dự, khôi phục tiếng tăm.
verb

Phục hồi danh dự, khôi phục tiếng tăm.

Vụ bê bối đã làm tổn hại danh tiếng của thị trưởng, nhưng những hành động sau đó của ông đã giúp khôi phục lại hình ảnh của ông trong cộng đồng.

Hình ảnh minh họa cho rehabilitate: Hoàn lương, cải tạo, phục hồi nhân phẩm.
verb

Hoàn lương, cải tạo, phục hồi nhân phẩm.

Nhà tù cung cấp các chương trình cải tạo để giúp tù nhân hoàn lương và có thể tìm được việc làm sau khi mãn hạn tù.