Hình nền cho counterpoise
BeDict Logo

counterpoise

/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/

Định nghĩa

noun

Đối trọng, vật đối trọng.

Ví dụ :

Cuốn sách nặng đóng vai trò như một đối trọng, giúp giữ cho chồng giấy không bị đổ.
noun

Đối trọng, sự cân bằng.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên cần một đối trọng mạnh, nên chúng tôi bật nhạc của mình to lên để át đi.
noun

Thế cân bằng, sự cân bằng.

Ví dụ :

Những cuốn sách giáo khoa nặng trịch trong một quai ba lô cần có một thế cân bằng là những chai nước ở quai bên kia để mang cho thoải mái.
verb

Đối trọng, cân bằng, bù lại.

Ví dụ :

Để giữ thăng bằng, vận động viên thể dục dụng cụ phải khéo léo đối trọng trọng lượng cơ thể khi trồng chuối.