verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xén lông vùng hậu môn (cừu). To shear the hindquarters of a sheep in order to remove dags or prevent their formation. Ví dụ : "The farmer needed to dag the sheep to prevent the wool from matting around their hindquarters. " Người nông dân cần xén lông vùng hậu môn của những con cừu để tránh lông bị bết dính xung quanh khu vực đó. animal agriculture job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, lấm bẩn. To daggle or bemire. Ví dụ : "The puppy, excited to be outside, kept dagging his paws in the muddy puddles after the rain. " Chú cún con, vì quá phấn khích khi được ra ngoài, cứ làm bẩn hết cả bàn chân trong những vũng bùn sau cơn mưa. environment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, ghim, xỏ. To skewer food, for roasting over a fire Ví dụ : "We spent the afternoon dagging sausages onto skewers, ready for the campfire. " Chúng tôi dành cả buổi chiều để xiên xúc xích vào que, chuẩn bị nướng trên lửa trại. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt răng cưa, xén răng cưa. To cut or slash the edge of a garment into dags Ví dụ : "She was dagging the bottom of her skirt to give it a more fashionable, uneven look. " Cô ấy đang xén răng cưa phần dưới của váy để tạo kiểu dáng bất đối xứng hợp thời trang hơn. style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn, có sương. To be misty; to drizzle. Ví dụ : "The morning was dagging lightly, making the sidewalk damp. " Buổi sáng có mưa phùn nhẹ, làm cho vỉa hè ẩm ướt. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc