Hình nền cho dagging
BeDict Logo

dagging

/ˈdæɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xén lông vùng hậu môn (cừu).

Ví dụ :

Người nông dân cần xén lông vùng hậu môn của những con cừu để tránh lông bị bết dính xung quanh khu vực đó.