BeDict Logo

dag

/dæɡ/
Hình ảnh minh họa cho dag: Vạt áo, mảnh vải rách.
noun

Lá cờ thời trung cổ có nhiều vạt vải dài rũ xuống từ mép dưới, khiến nó trông vừa tơi tả vừa có tính trang trí.

Hình ảnh minh họa cho dag: Lếch thếch, xuề xòa.
noun

Mặc dù Mark là một lập trình viên xuất sắc, một số người vẫn coi anh ấy hơi lếch thếch vì anh ấy luôn đi tất không đôi và mặc áo phông cũ kỹ dính bẩn.

Hình ảnh minh họa cho dag: Đồ thị có hướng không chu trình.
noun

Đồ thị có hướng không chu trình.

Trước khi bắt đầu dự án, nhóm phần mềm đã cẩn thận vạch ra sự phụ thuộc giữa các công việc bằng cách sử dụng đồ thị có hướng không chu trình (DAG) để đảm bảo mỗi bước được hoàn thành đúng thứ tự và không có công việc nào phụ thuộc vào chính nó.

Hình ảnh minh họa cho dag: Mấu hãm, Lẫy.
noun

Cái cờ lê tròng tự động trong hộp đồ nghề dùng một mấu hãm để giữ chặt bu-lông, không cho nó lỏng ra trong khi tôi siết vào.

Hình ảnh minh họa cho dag: Đồ bỏ đi, thứ chó ăn.
noun

Sau khi thua trận đấu lớn vì sai lầm của anh ta, ai đó đã hét vào mặt anh ta: "Mày chỉ là đồ bỏ đi, thứ chó ăn!"