noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo, mảnh vải rách. A hanging end or shred, in particular a long pointed strip of cloth at the edge of a piece of clothing, or one of a row of decorative strips of cloth that may ornament a tent, booth or fairground. Ví dụ : "The medieval flag had several long dags hanging from its bottom edge, making it look frayed but also decorative. " Lá cờ thời trung cổ có nhiều vạt vải dài rũ xuống từ mép dưới, khiến nó trông vừa tơi tả vừa có tính trang trí. appearance style wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục lông cừu bết cứt. A dangling lock of sheep’s wool matted with dung. Ví dụ : "The shepherd carefully trimmed the dag hanging from the sheep's rear to keep the animal clean and healthy. " Người chăn cừu cẩn thận cắt bỏ cục lông cừu bết cứt lủng lẳng phía sau con cừu để giữ cho nó sạch sẽ và khỏe mạnh. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xén lông đuôi cừu. To shear the hindquarters of a sheep in order to remove dags or prevent their formation. Ví dụ : "The farmer had to dag the sheep before the summer heat caused problems with cleanliness and flystrike. " Người nông dân phải xén lông đuôi đàn cừu trước khi cái nóng mùa hè gây ra các vấn đề về vệ sinh và bệnh giòi bọ. animal agriculture job work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, lấm lem. To daggle or bemire. Ví dụ : "After playing in the muddy garden, the dog's fur began to dag with clumps of wet dirt. " Sau khi chơi trong vườn lầy lội, lông của con chó bắt đầu lấm lem những cục đất ướt. nature environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên. A skewer. Ví dụ : "The street vendor used a metal dag to hold the pieces of grilled chicken together. " Người bán hàng rong dùng một cái xiên kim loại để giữ những miếng gà nướng lại với nhau. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, que. A spit, a sharpened rod used for roasting food over a fire. Ví dụ : "We roasted marshmallows on a dag over the campfire. " Chúng tôi nướng kẹo dẻo bằng xiên trên lửa trại. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm, dao nhọn. A dagger; a poniard. Ví dụ : "The pirate captain always kept a sharp dag tucked into his belt. " Viên thuyền trưởng cướp biển luôn giấu một con dao găm sắc bén bên trong thắt lưng của mình. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng lục ổ quay lớn. A kind of large pistol. Ví dụ : "The old pirate brandished a rusty dag, threatening to shoot anyone who came near his buried treasure. " Tên cướp biển già vung một khẩu súng lục ổ quay lớn đã rỉ sét, đe dọa bắn bất cứ ai đến gần kho báu chôn giấu của hắn. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc non, gạc sơ khai. The unbranched antler of a young deer. Ví dụ : "The young buck rubbed its dag against the tree, trying to loosen the velvet. " Con nai đực non cọ gạc non của nó vào thân cây, cố gắng làm bong lớp nhung. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, găm. To skewer food, for roasting over a fire Ví dụ : "Before camping, we will dag the sausages onto sticks to roast them over the campfire. " Trước khi đi cắm trại, chúng ta sẽ xiên xúc xích vào que để nướng trên lửa trại. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền răng cưa, cắt răng cưa. To cut or slash the edge of a garment into dags Ví dụ : "The tailor decided to dag the bottom of the tunic, creating a decorative, jagged edge. " Người thợ may quyết định cắt viền răng cưa phần dưới của áo dài tay, tạo ra một đường viền trang trí lởm chởm. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ối giời ơi, trời ơi. Expressing shock, awe or surprise; used as a general intensifier. Ví dụ : "Dag! I can't believe I got an A on that test! " Ối giời ơi! Tớ không thể tin được là tớ được điểm A bài kiểm tra đó! language exclamation word communication linguistics emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lếch thếch, xuề xòa. One who dresses unfashionably or without apparent care about appearance. Ví dụ : "Even though Mark is a brilliant programmer, some people consider him a bit of a dag because he always wears mismatched socks and old, stained t-shirts. " Mặc dù Mark là một lập trình viên xuất sắc, một số người vẫn coi anh ấy hơi lếch thếch vì anh ấy luôn đi tất không đôi và mặc áo phông cũ kỹ dính bẩn. appearance style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thị có hướng không chu trình. A directed acyclic graph; an ordered pair (V, E) such that E is a subset of some partial ordering relation on V. Ví dụ : "Before starting the project, the software team carefully mapped out the task dependencies using a DAG to ensure each step was completed in the correct order and no task depended on itself. " Trước khi bắt đầu dự án, nhóm phần mềm đã cẩn thận vạch ra sự phụ thuộc giữa các công việc bằng cách sử dụng đồ thị có hướng không chu trình (DAG) để đảm bảo mỗi bước được hoàn thành đúng thứ tự và không có công việc nào phụ thuộc vào chính nó. computing math logic structure technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương, hơi sương. A misty shower; dew. Ví dụ : "The early morning dag left beads of moisture on the spiderwebs. " Hơi sương buổi sớm mai đọng lại thành những giọt nước li ti trên mạng nhện. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn, có sương. To be misty; to drizzle. Ví dụ : "The air was dagging, making it difficult to see the school bus clearly from the road. " Không khí hơi có mưa phùn, khiến từ đường khó mà nhìn rõ xe buýt trường học. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó. A mammal, Canis familiaris or Canis lupus familiaris, that has been domesticated for thousands of years, of highly variable appearance due to human breeding. Ví dụ : "The dog barked all night long." Con chó sủa suốt đêm. animal organism nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó sói, chó hoang, họ chó. Any member of the Family Canidae, including domestic dogs, wolves, coyotes, jackals, foxes, and their relatives (extant and extinct); canid. Ví dụ : "The wolf, a wild and powerful dag, roamed the snowy forest in search of prey. " Con sói, một loài thuộc họ chó hoang dã và mạnh mẽ, lang thang trong khu rừng tuyết phủ để tìm kiếm con mồi. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó đực. A male dog, wolf or fox, as opposed to a bitch or vixen. Ví dụ : "The dog show featured a prize-winning dag. " Cuộc thi chó hôm đó có một chú chó đực đoạt giải. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái xấu, gái quê mùa. A dull, unattractive girl or woman. Ví dụ : "She’s a real dog." Cô ta đúng là một con vịt bầu xấu xí. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, thằng cha. A man (derived from definition 2). Ví dụ : ""My brother's friend is a real dag; he always helps us with the heavy lifting." " Bạn của anh trai tôi đúng là một thằng cha tốt bụng; cậu ấy lúc nào cũng giúp chúng tôi khiêng đồ nặng. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, kẻ hèn nhát. A coward. Ví dụ : "Come back and fight, you dogs!" Quay lại mà đánh nhau đi, lũ hèn nhát! character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đê tiện, Người xấu xa. Someone who is morally reprehensible. Ví dụ : "You dirty dog." Đồ chó đê tiện. moral person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thái, dâm dê, háo sắc. A sexually aggressive man (cf. horny). sex person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, chốt, lẫy. Any of various mechanical devices for holding, gripping, or fastening something, particularly with a tooth-like projection. Ví dụ : "The carpenter used a dag to hold the wood firmly in place while he sawed it. " Người thợ mộc dùng một cái lẫy để giữ chặt tấm gỗ trong khi cưa. device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu hãm, Lẫy. A click or pallet adapted to engage the teeth of a ratchet-wheel, to restrain the back action; a click or pawl. (See also: ratchet, windlass) Ví dụ : "The toolbox's ratchet wrench uses a dag to prevent the bolt from loosening while I tighten it. " Cái cờ lê tròng tự động trong hộp đồ nghề dùng một mấu hãm để giữ chặt bu-lông, không cho nó lỏng ra trong khi tôi siết vào. part machine technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ củi. A metal support for logs in a fireplace. Ví dụ : "The dogs were too hot to touch." Cái giá đỡ củi nóng đến mức không ai dám chạm vào. architecture item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ The eighteenth Lenormand card. Ví dụ : "The reader interpreted the "dag" in the spread as a sign of something ending soon. " Nhà tiên tri diễn giải lá bài "dag" trong trải bài như một dấu hiệu cho thấy điều gì đó sắp kết thúc. astrology sign supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì xúc xích. A hot dog. Ví dụ : "I bought a dag from the street vendor for lunch. " Tôi mua một cái bánh mì xúc xích từ người bán hàng rong để ăn trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu thế, người yếu thế. Underdog. Ví dụ : "Our team was the clear dag in the championship game, but we surprised everyone and won! " Đội của chúng tôi rõ ràng là kẻ yếu thế trong trận chung kết, nhưng chúng tôi đã khiến mọi người bất ngờ và giành chiến thắng! person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân. (almost always in the plural) Foot. Ví dụ : "The small child ran around the garden, his dags pounding on the soft grass. " Đứa bé chạy vòng quanh vườn, đôi bàn chân nhỏ bé nện liên tục trên thảm cỏ mềm mại. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại di động, điện thoại cầm tay. (from "dog and bone") Phone or mobile phone. Ví dụ : "My dog is dead." Điện thoại của tôi bị hết pin rồi. communication technology electronics device word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc tiêu. One of the cones used to divide up a racetrack when training horses. Ví dụ : "The stablehand carefully spaced the dags around the training track to guide the young colt. " Người trông ngựa cẩn thận đặt những cọc tiêu cách đều nhau quanh đường đua tập luyện để dẫn hướng cho chú ngựa non. sport race animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom tấn xịt, phim thất bại. A flop; a film that performs poorly at the box office. Ví dụ : "The studio invested millions in the movie, but ultimately it was a complete dag, barely making back its production costs. " Hãng phim đã đầu tư hàng triệu đô vào bộ phim đó, nhưng cuối cùng nó lại là một bom tấn xịt hoàn toàn, thậm chí còn chẳng thu hồi đủ vốn sản xuất. entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt chó. Meat from a dog eaten as food. Ví dụ : "We visited South Korea this time around, where we ate dog meat for the first time." Lần này chúng tôi đến thăm Hàn Quốc, nơi chúng tôi lần đầu tiên ăn thịt chó. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức ăn cho chó. Meat prepared to be given to a dog as food. Ví dụ : "My grandmother always kept a container of dag in the refrigerator for her old dog, Buster. " Bà tôi luôn giữ một hộp thức ăn thừa trong tủ lạnh cho con chó già Buster của bà. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ chó ăn. An insult intended to assert hyperbolically that another person has value only as a corpse to be fed to a dog. Ví dụ : ""After losing the big game because of his mistake, someone shouted at him, 'You're nothing but a dag!'" " Sau khi thua trận đấu lớn vì sai lầm của anh ta, ai đó đã hét vào mặt anh ta: "Mày chỉ là đồ bỏ đi, thứ chó ăn!" curse human character language attitude emotion inhuman word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc