Hình nền cho dag
BeDict Logo

dag

/dæɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lá cờ thời trung cổ có nhiều vạt vải dài rũ xuống từ mép dưới, khiến nó trông vừa tơi tả vừa có tính trang trí.
noun

Lếch thếch, xuề xòa.

Ví dụ :

Mặc dù Mark là một lập trình viên xuất sắc, một số người vẫn coi anh ấy hơi lếch thếch vì anh ấy luôn đi tất không đôi và mặc áo phông cũ kỹ dính bẩn.
noun

Đồ thị có hướng không chu trình.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu dự án, nhóm phần mềm đã cẩn thận vạch ra sự phụ thuộc giữa các công việc bằng cách sử dụng đồ thị có hướng không chu trình (DAG) để đảm bảo mỗi bước được hoàn thành đúng thứ tự và không có công việc nào phụ thuộc vào chính nó.
noun

Chó sói, chó hoang, họ chó.

Ví dụ :

Con sói, một loài thuộc họ chó hoang dã và mạnh mẽ, lang thang trong khu rừng tuyết phủ để tìm kiếm con mồi.
noun

Ví dụ :

Cái cờ lê tròng tự động trong hộp đồ nghề dùng một mấu hãm để giữ chặt bu-lông, không cho nó lỏng ra trong khi tôi siết vào.
noun

Bánh mì xúc xích.

Ví dụ :

Tôi mua một cái bánh mì xúc xích từ người bán hàng rong để ăn trưa.
noun

Bom tấn xịt, phim thất bại.

Ví dụ :

Hãng phim đã đầu tư hàng triệu đô vào bộ phim đó, nhưng cuối cùng nó lại là một bom tấn xịt hoàn toàn, thậm chí còn chẳng thu hồi đủ vốn sản xuất.
noun

Ví dụ :

Sau khi thua trận đấu lớn vì sai lầm của anh ta, ai đó đã hét vào mặt anh ta: "Mày chỉ là đồ bỏ đi, thứ chó ăn!"