BeDict Logo

dags

/dæɡz/
Hình ảnh minh họa cho dags: Tua, mép vải rách, dải trang trí.
noun

Cái lều sặc sỡ ở lễ hội được trang trí bằng những dải tua dài, phấp phới bay trong gió.

Hình ảnh minh họa cho dags: Lôi thôi, ăn mặc lôi thôi.
noun

Lôi thôi, ăn mặc lôi thôi.

Mặc dù Mark là một nhà khoa học tài ba, nhiều người vẫn coi anh ấy hơi lôi thôi vì anh ấy lúc nào cũng đi tất lệch màu và mặc áo blouse thí nghiệm dính đầy vết bẩn.

Hình ảnh minh họa cho dags: Đồ thị có hướng không chu trình.
noun

Đồ thị có hướng không chu trình.

Phần mềm quản lý dự án hiển thị trực quan sự phụ thuộc giữa các công việc dưới dạng đồ thị có hướng không chu trình, đảm bảo rằng không công việc nào bắt đầu trước khi các công việc cần thiết trước đó hoàn thành.

Hình ảnh minh họa cho dags: Mấu hãm, Lẫy.
noun

Người thợ máy cẩn thận kiểm tra các mấu hãm/lẫy trên tời, đảm bảo chúng ăn khớp chắc chắn để ngăn thuyền trượt ngược lại.

Hình ảnh minh họa cho dags: Đồ bỏ đi, Thứ cặn bã.
noun

Sau khi thua trận, huấn luyện viên tức giận hét lên: "Tụi bây toàn là đồ bỏ đi! Đối với tao, tụi bây còn chẳng bằng thức ăn cho chó!"