Hình nền cho dags
BeDict Logo

dags

/dæɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái lều sặc sỡ ở lễ hội được trang trí bằng những dải tua dài, phấp phới bay trong gió.
noun

Lôi thôi, ăn mặc lôi thôi.

Ví dụ :

Mặc dù Mark là một nhà khoa học tài ba, nhiều người vẫn coi anh ấy hơi lôi thôi vì anh ấy lúc nào cũng đi tất lệch màu và mặc áo blouse thí nghiệm dính đầy vết bẩn.
noun

Đồ thị có hướng không chu trình.

Ví dụ :

Phần mềm quản lý dự án hiển thị trực quan sự phụ thuộc giữa các công việc dưới dạng đồ thị có hướng không chu trình, đảm bảo rằng không công việc nào bắt đầu trước khi các công việc cần thiết trước đó hoàn thành.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu sự tiến hóa của họ chó để hiểu chó nhà có quan hệ như thế nào với chó sói và cáo.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận kiểm tra các mấu hãm/lẫy trên tời, đảm bảo chúng ăn khớp chắc chắn để ngăn thuyền trượt ngược lại.
noun

Xúc xích, bánh mì kẹp xúc xích.

Ví dụ :

Tôi đã mua hai cái bánh mì kẹp xúc xích ăn trưa ở trận bóng chày.
noun

Đồ bỏ đi, Thứ cặn bã.

Ví dụ :

Sau khi thua trận, huấn luyện viên tức giận hét lên: "Tụi bây toàn là đồ bỏ đi! Đối với tao, tụi bây còn chẳng bằng thức ăn cho chó!"