Hình nền cho glories
BeDict Logo

glories

/ˈɡlo(ː)ɹiz/

Định nghĩa

noun

Vẻ đẹp lộng lẫy, sự huy hoàng, niềm vinh quang.

Ví dụ :

Hoàng hôn tô điểm bầu trời bằng những sắc màu rực rỡ, phô diễn tất cả vẻ đẹp lộng lẫy của thiên nhiên.
noun

Ví dụ :

Từ cửa sổ máy bay, chúng tôi có thể thấy bóng của máy bay được bao quanh bởi hào quang, những vòng ánh sáng rực rỡ do ánh mặt trời chiếu vào những đám mây bên dưới tạo thành.
noun

Ví dụ :

Cửa sổ kính màu miêu tả những thiên thần được bao quanh bởi hào quang vàng rực rỡ, làm nổi bật sự thánh thiện của họ.
noun

Vinh quang, hào quang.

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, giọng hát của dàn hợp xướng dường như lấp đầy thánh đường, khiến một số người tham dự cảm nhận được một thoáng vinh quang, hào quang của Chúa.