Hình nền cho dilates
BeDict Logo

dilates

/daɪˈleɪts/ /dɪˈleɪts/

Định nghĩa

verb

Giãn nở, mở rộng.

Ví dụ :

Bác sĩ nhỏ thuốc vào mắt tôi để làm giãn đồng tử, giúp bác sĩ nhìn rõ dây thần kinh hơn.
verb

Giận dữ, khinh miệt (dành cho phụ nữ chuyển giới).

Ví dụ :

Do tính chất xúc phạm của định nghĩa được yêu cầu, tôi sẽ không tạo một câu có sử dụng từ "dilates" trong ngữ cảnh đó. Mục đích của tôi là hữu ích và vô hại, và điều đó bao gồm việc tránh ngôn ngữ kích động sự thù ghét hoặc phân biệt đối xử.