Hình nền cho dismisses
BeDict Logo

dismisses

/dɪˈsmɪsɪz/ /dɪˈsmɪsəz/

Định nghĩa

verb

Giải tán, sa thải.

Ví dụ :

Công ty đã sa thải tôi sau chưa đầy một năm.
verb

Loại, đánh bật.

Ví dụ :

"He was dismissed for 99 runs."
Anh ấy bị loại/ đánh bật khi đang có 99 điểm.