Hình nền cho excusing
BeDict Logo

excusing

/ɪkˈskjuːzɪŋ/ /ɛkˈskjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tha thứ, dung thứ, bỏ qua.

Ví dụ :

Tôi đã tha thứ cho anh ta những lỗi lầm của anh ta.
verb

Ví dụ :

"She was excusing her dog's barking by saying he was just protecting the house. "
Cô ấy đang cố biện hộ cho việc con chó sủa bằng cách nói rằng nó chỉ đang bảo vệ nhà thôi.