Hình nền cho empiric
BeDict Logo

empiric

/ɪmˈpɪrɪk/ /ɛmˈpɪrɪk/

Định nghĩa

noun

Nhà kinh nghiệm chủ nghĩa.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích rằng một nhà kinh nghiệm chủ nghĩa chỉ tin vào kiến thức y học thu được qua quan sát trực tiếp và kinh nghiệm thực tế, khác với các bác sĩ dựa vào lý thuyết.
noun

Người theo chủ nghĩa kinh nghiệm.

Ví dụ :

Nhà khoa học đó, một người theo chủ nghĩa kinh nghiệm kiên định, dựa rất nhiều vào dữ liệu thu thập được từ các thí nghiệm, chứ không chỉ các mô hình lý thuyết suông.
noun

Lang băm, thầy lang dỏm.

Ví dụ :

Dân làng sớm nhận ra vị bác sĩ du hành kia chỉ là một tên lang băm khi những phương thuốc của hắn khiến họ bệnh nặng hơn chứ không hề thuyên giảm.