Hình nền cho educe
BeDict Logo

educe

/ɪˈdjuːs/ /iˈdjuːs/

Định nghĩa

noun

Suy luận, điều suy ra.

Ví dụ :

Từ dữ liệu có được, thám tử đã suy luận ra rằng nghi phạm quen biết nạn nhân.
verb

Dẫn dắt, điều khiển.

Ví dụ :

Người hướng dẫn viên du lịch giàu kinh nghiệm dùng cử chỉ tay và hướng dẫn rõ ràng để dẫn dắt đoàn khách du lịch đi qua những con phố chợ chật hẹp và đông đúc.