Hình nền cho runways
BeDict Logo

runways

/ˈrʌnˌweɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc máy bay đồ chơi cần những đường băng dài và bằng phẳng để có thể cất cánh dễ dàng trong hộp cát.
noun

Đường mòn, lối mòn (của động vật).

Ví dụ :

Người thợ săn lần theo những đường mòn mờ nhạt của đàn hươu len lỏi giữa đám cỏ cao, hy vọng tìm ra lối chúng đi ra sông.
noun

Ví dụ :

Các người mẫu tự tin sải bước trên sàn diễn thời trang, trình diễn những mẫu thiết kế quần áo mới nhất.
noun

Đường băng tài chính, thời gian hoạt động.

Ví dụ :

Đường băng tài chính của công ty khởi nghiệp rất ngắn; chỉ sau sáu tháng, họ cần phải có thêm vốn nếu không sẽ phải đóng cửa.