BeDict Logo

gabbas

/ˈɡæbəs/
Hình ảnh minh họa cho gabbas: Nhạc hardcore Hà Lan, nhạc điện tử mạnh.
noun

Nhạc hardcore Hà Lan, nhạc điện tử mạnh.

Hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc hardcore Hà Lan ồn ào phát ra từ bữa tiệc suốt đêm, tiếng nhạc với những âm bass mạnh mẽ, méo mó làm rung cả cửa sổ nhà họ.

Hình ảnh minh họa cho gabbas: Dân quẩy, dân bay lắc.
noun

Hồi những năm 90, bạn luôn có thể nhận ra mấy dân bay lắc gabbas ở mấy buổi rave, dễ nhận biết bởi cái đầu trọc lóc và bộ đồ thể thao sặc sỡ, nhảy sung hết mình theo điệu nhạc mạnh như búa bổ.