verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm nhấm, ăn mòn. Especially when describing animals: to consume, devour, or eat. Ví dụ : "The hungry sheep fretted the clover in the meadow. " Đàn cừu đói gặm nhấm cỏ ba lá trên đồng cỏ. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn. To chafe or irritate; to worry. Ví dụ : "The tight shoes fretted her feet all day at school. " Đôi giày chật làm chân cô ấy khó chịu và đau nhức suốt cả ngày ở trường. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợn sóng, làm xao động, khuấy động. To make rough, to agitate or disturb; to cause to ripple. Ví dụ : "to fret the surface of water" Làm gợn sóng mặt nước. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí phạm, lãng phí. In the form fret out: to squander, to waste. Ví dụ : "He fretted out his inheritance on gambling and fast cars. " Anh ta đã phí phạm hết gia tài thừa kế vào cờ bạc và xe hơi tốc độ cao. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm nhấm, ăn mòn, làm mòn. To gnaw; to consume, to eat away. Ví dụ : "The constant worry fretted at her peace of mind, making it hard to sleep. " Nỗi lo lắng triền miên gặm nhấm sự thanh thản trong tâm trí cô ấy, khiến cô ấy khó ngủ. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu, cáu kỉnh. To be chafed or irritated; to be angry or vexed; to utter peevish expressions through irritation or worry. Ví dụ : "The child fretted about the loud noise and refused to fall asleep. " Đứa bé bực bội vì tiếng ồn lớn và không chịu ngủ. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòn, sờn, rách. To be worn away; to chafe; to fray. Ví dụ : "A wristband frets on the edges." Cái băng đeo tay bị sờn ở mép. wear condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn. To be anxious, to worry. Ví dụ : "She fretted about the upcoming exam, even though she had studied hard. " Cô ấy lo lắng về kỳ thi sắp tới, dù đã học hành rất chăm chỉ. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn, phiền muộn. To be agitated; to rankle; to be in violent commotion. Ví dụ : "Rancour frets in the malignant breast." Sự hằn học gặm nhấm, khiến cho tâm địa độc ác luôn bồn chồn không yên. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên men thứ cấp. To have secondary fermentation (fermentation occurring after the conversion of sugar to alcohol in beers and wine) take place. Ví dụ : "The young wine, still fretted slightly in the bottle, showed tiny bubbles clinging to the glass. " Chai rượu vang non vẫn còn lên men thứ cấp nhẹ trong chai, có thể thấy những bọt khí nhỏ li ti bám vào thành ly. drink food science chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, chạm trổ, tô điểm. To decorate or ornament, especially with an interlaced or interwoven pattern, or with carving or relief (raised) work. Ví dụ : "The craftsman fretted the guitar's neck with intricate silver inlays. " Người thợ thủ công đã chạm trổ những họa tiết bạc tinh xảo lên cần đàn guitar. art style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khảm, chạm trổ, trang trí. To form a pattern on; to variegate. Ví dụ : "The sunlight, filtered through the leaves, fretted the grass with dancing shadows. " Ánh nắng mặt trời, xuyên qua kẽ lá, chạm trổ những bóng hình nhảy múa lên thảm cỏ. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa lọng, chạm trổ. To cut through with a fretsaw, to create fretwork. Ví dụ : "The carpenter fretted the thin piece of wood to create an intricate decorative pattern. " Người thợ mộc đã cưa lọng miếng gỗ mỏng để tạo ra một hoa văn trang trí phức tạp. art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, trói. To bind, to tie, originally with a loop or ring. Ví dụ : "The gardener fretted the young tomato plants to the stakes with soft twine to support their growth. " Người làm vườn buộc những cây cà chua non vào cọc bằng dây mềm để giúp chúng phát triển. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy. Musical senses. Ví dụ : "The guitarist fretted the high E string to play a clear, ringing note. " Người guitarist gảy dây mi cao để tạo ra một nốt nhạc trong trẻo, ngân vang. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có phím (nhấn). (of a musical instrument) Having frets. Ví dụ : "The dulcimer and sitar are fretted instruments." Đàn dulcimer và sitar là những nhạc cụ có phím nhấn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang trí bằng họa tiết chạm khắc, chạm trổ. Decorated with fretwork. Ví dụ : "The antique cabinet had a fretted door, showing intricate designs carved into the wood. " Chiếc tủ cổ có cánh cửa được chạm trổ họa tiết, thể hiện những thiết kế phức tạp được khắc vào gỗ. art style architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc