Hình nền cho fretted
BeDict Logo

fretted

/ˈfɹɛtɪd/

Định nghĩa

verb

Gặm nhấm, ăn mòn.

Ví dụ :

Đàn cừu đói gặm nhấm cỏ ba lá trên đồng cỏ.
verb

Ví dụ :

Chai rượu vang non vẫn còn lên men thứ cấp nhẹ trong chai, có thể thấy những bọt khí nhỏ li ti bám vào thành ly.