Hình nền cho gloomed
BeDict Logo

gloomed

/ɡluːmd/ /ɡlʊmd/

Định nghĩa

verb

U ám, trở nên u ám.

Ví dụ :

Bầu trời trở nên u ám với những đám mây xám xịt nặng trĩu trước cơn bão.