verb Tải xuống 🔗Chia sẻ U ám, trở nên u ám. To be dark or gloomy. Ví dụ : "The sky gloomed with heavy, gray clouds before the storm. " Bầu trời trở nên u ám với những đám mây xám xịt nặng trĩu trước cơn bão. appearance weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu sầu, buồn rầu, ủ rũ. To look or feel sad, sullen or despondent. Ví dụ : "After failing his math test, Michael gloomed in his bedroom all afternoon. " Sau khi trượt bài kiểm tra toán, Michael buồn rầu ủ rũ trong phòng cả buổi chiều. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm u, làm tối sầm, làm ảm đạm. To render gloomy or dark; to obscure; to darken. Ví dụ : "Heavy clouds gloomed the afternoon sky, turning the bright day into a dim and dreary one. " Mây đen kéo đến làm tối sầm cả bầu trời buổi chiều, biến một ngày tươi sáng thành một ngày ảm đạm và u sầu. appearance nature weather environment condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ U sầu, làm cho u ám, làm cho buồn bã. To fill with gloom; to make sad, dismal, or sullen. Ví dụ : "The rainy weather gloomed the children, keeping them inside all day and making them irritable. " Thời tiết mưa dầm làm cho lũ trẻ buồn bã, phải ở trong nhà cả ngày nên chúng trở nên cáu kỉnh. emotion mind condition character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ mờ, tối sầm, u ám. To shine or appear obscurely or imperfectly; to glimmer. Ví dụ : "The dying embers in the fireplace gloomed softly, casting dancing shadows on the wall. " Tàn lửa trong lò sưởi lờ mờ cháy, hắt những bóng hình nhảy múa lên tường. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc