Hình nền cho greaves
BeDict Logo

greaves

/ɡriːvz/

Định nghĩa

noun

Tóp mỡ, xơ mỡ.

Ví dụ :

Sau khi bà tôi thắng mỡ heo xong, bà để phần tóp mỡ giòn tan nguội bớt rồi rắc muối lên để ăn vặt cho giòn rụm.