Hình nền cho grosses
BeDict Logo

grosses

/ˈɡroʊsɪz/ /ˈɡrɔsɪz/

Định nghĩa

noun

Tá, Một trăm bốn mươi tư.

Twelve dozen = 144.

Ví dụ :

Nhà máy xuất xưởng vài bút chì mỗi ngày để đáp ứng nhu cầu từ các trường học.
noun

Ví dụ :

Báo cáo thường niên của doanh nghiệp nhỏ cho thấy tổng doanh thu là 500.000 đô la, nhưng sau khi trả tất cả các chi phí, lợi nhuận ròng chỉ còn 50.000 đô la.