Hình nền cho halved
BeDict Logo

halved

/hævd/ /hɑvd/ /hɑːvd/

Định nghĩa

verb

Giảm một nửa, chia đôi.

Ví dụ :

Công thức nấu ăn cần hai cốc đường, nhưng tôi chỉ có một cốc, nên tôi đã giảm lượng đường xuống một nửa.
verb

Chắp đối, Nối nửa, Bổ đôi.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã chắp đối hai tấm ván, cẩn thận ghép chúng lại với nhau để tạo thành một góc nối chắc chắn.