BeDict Logo

hurries

/ˈhʌriz/ /ˈhɜriz/
Hình ảnh minh họa cho hurries: Vội vàng áp sát.
noun

Hậu vệ dẫn bóng đã thực hiện vài đường chuyền không chính xác vì liên tục bị hàng phòng ngự đối phương vội vàng áp sát.

Hình ảnh minh họa cho hurries: Tiếng rung, đoạn nhạc rung.
noun

Tiếng rung, đoạn nhạc rung.

Nhạc phim tăng dần đến cao trào, những đoạn rung của đàn violin dồn dập thêm năng lượng điên cuồng khi người hùng chạy đua với thời gian để gỡ bom.