Hình nền cho hurries
BeDict Logo

hurries

/ˈhʌriz/ /ˈhɜriz/

Định nghĩa

noun

Sự vội vã, sự hấp tấp.

Ví dụ :

Sao mà bạn vội vàng hấp tấp thế?
noun

Sự khẩn trương, sự vội vã.

Ví dụ :

Không cần phải vội vàng với mấy giấy tờ đó đâu.
noun

Ví dụ :

Hậu vệ dẫn bóng đã thực hiện vài đường chuyền không chính xác vì liên tục bị hàng phòng ngự đối phương vội vàng áp sát.
noun

Ví dụ :

Nhạc phim tăng dần đến cao trào, những đoạn rung của đàn violin dồn dập thêm năng lượng điên cuồng khi người hùng chạy đua với thời gian để gỡ bom.