BeDict Logo

indentures

/ɪnˈdɛntʃərz/
Hình ảnh minh họa cho indentures: Khế ước, hợp đồng lao động.
noun

Cậu bé ký vào khế ước lao động, cam kết làm việc năm năm với vai trò người học việc thợ rèn, đổi lại cậu sẽ được đào tạo và có chỗ ở.

Hình ảnh minh họa cho indentures: Khế ước, hợp đồng lao động.
noun

Khế ước, hợp đồng lao động.

Nhà sử học cẩn thận xem xét những khế ước lao động từ thế kỷ 18, chú ý đến những cạnh răng cưa nơi hai bản hợp đồng gốc được tách ra để chứng minh tính xác thực của chúng.