BeDict Logo

duplicates

/ˈduːplɪkəts/ /ˈdjuːplɪkəts/
Hình ảnh minh họa cho duplicates: Bản sao, bản trùng, vật nhân đôi.
noun

Luật sư đã chuẩn bị các bản trùng của hợp đồng, đảm bảo cả hai bên đều giữ bản gốc có giá trị pháp lý ngang nhau.