Hình nền cho integrates
BeDict Logo

integrates

/ˈɪntɪɡreɪts/ /ˈɪntəɡreɪts/

Định nghĩa

verb

Hợp nhất, sáp nhập, hội nhập.

Ví dụ :

Phần mềm mới này hợp nhất tất cả dữ liệu khách hàng của chúng ta vào một nền tảng duy nhất, dễ sử dụng.
verb

Ví dụ :

Ứng dụng mới này tổng hợp tất cả bài tập của lớp, hiển thị tổng khối lượng công việc trong tuần.