Hình nền cho integrating
BeDict Logo

integrating

/ˈɪntɪˌɡreɪtɪŋ/ /ˈɪn.təˌɡreɪ.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hợp nhất, hội nhập, kết hợp.

Ví dụ :

Công ty đang tích hợp phần mềm mới vào hệ thống hiện tại để nâng cao hiệu quả.
verb

Ví dụ :

Bộ điều nhiệt thông minh đang tổng hợp các chỉ số nhiệt độ suốt cả ngày để tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng.
adjective

Tích hợp, có tính tích hợp.

Ví dụ :

Trường đang áp dụng một chương trình học có tính tích hợp, nghĩa là các môn học khác nhau sẽ được dạy cùng nhau để cho thấy mối liên hệ giữa chúng.