Hình nền cho jabber
BeDict Logo

jabber

/ˈdʒæbə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Lảm nhảm, nói lảm nhảm, ba hoa.

Ví dụ :

Cô giáo thở dài, cố gắng hiểu những lời lảm nhảm của học sinh về lý do đi học muộn.
verb

Lảm nhảm, nói líu lo, nói nhảm nhí.

To talk rapidly, indistinctly, or unintelligibly; to utter gibberish or nonsense.

Ví dụ :

Đứa bé lảm nhảm một cách hào hứng về trò chơi điện tử mới của nó, nhưng mẹ nó không hiểu được một chữ nào nó nói.