Hình nền cho planter
BeDict Logo

planter

/ˈplæntər/ /ˈplɑːntər/

Định nghĩa

noun

Người trồng, nhà trồng trọt.

Ví dụ :

Người trồng cẩn thận đặt những hạt giống cà chua vào đất.
noun

Người đi khai hoang, người đến định cư.

Ví dụ :

Gia đình người khai hoang đó đã nhận đất ở Ireland từ chính quyền Anh, như một phần của việc phân chia lại đất đai sau triều đại Elizabeth I.