Hình nền cho spurn
BeDict Logo

spurn

/spɜːn/ /spɚn/

Định nghĩa

noun

Sự khinh bỉ, hành động khinh rẻ.

Ví dụ :

Việc cô ấy khinh rẻ cơ hội học bổng khiến mọi người ngạc nhiên; cô ấy luôn học giỏi ở trường mà.