Hình nền cho jesters
BeDict Logo

jesters

/ˈdʒɛstərz/

Định nghĩa

noun

Chú hề, người pha trò, người hay giỡn.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc, những người pha trò đã làm khách mời vui vẻ bằng những câu chuyện đùa ngớ ngẩn và những lời trêu chọc hài hước.
noun

Hề, chú hề, người pha trò.

Ví dụ :

Tại hội chợ thời trung cổ, những chú hề tung hứng những quả bóng màu sắc sặc sỡ và kể những câu chuyện cười ngớ ngẩn để mua vui cho nhà vua và hoàng hậu.