verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, buộc nút. To form into a knot; to tie with a knot or knots. Ví dụ : "We knotted the ends of the rope to keep it from unravelling." Chúng tôi thắt nút hai đầu sợi dây để nó không bị bung ra. action process nautical material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cau mày, nhíu mày. To form wrinkles in the forehead, as a sign of concentration, concern, surprise, etc. Ví dụ : "She knotted her brow in concentration while attempting to unravel the tangled strands." Cô ấy cau mày tập trung gỡ những sợi dây rối. body appearance physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, kết, cột. To unite closely; to knit together. Ví dụ : "She was knotting the yarn together to make a longer scarf. " Cô ấy đang kết sợi len lại với nhau để làm một chiếc khăn choàng dài hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, làm rối, gây bối rối. To entangle or perplex; to puzzle. Ví dụ : "The confusing instructions on the form were knotting my brain. " Những hướng dẫn khó hiểu trong tờ đơn làm đầu óc tôi rối bời. mind language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, bện. To form knots. Ví dụ : "The fisherman was knotting the fishing line to the hook. " Người ngư dân đang thắt nút dây câu vào lưỡi câu. action process nautical material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút, tết nút. To knit knots for a fringe. Ví dụ : "Maria spent the afternoon knotting the yarn to create a decorative fringe on her scarf. " Maria dành cả buổi chiều tết nút sợi len để tạo tua rua trang trí cho chiếc khăn choàng của cô ấy. art style wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thắt nút, sự tạo nút. The formation of a knot. Ví dụ : "The quick knotting of his shoelaces meant he was ready to leave for school. " Việc thắt nút dây giày thật nhanh cho thấy là anh ấy đã sẵn sàng đi học. nautical action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưng tấy quy đầu. The swelling of the bulbus glandis. Ví dụ : "During mating season, the knotting is a visible sign in male dogs, indicating they are locked with the female. " Trong mùa giao phối, việc sưng tấy quy đầu là một dấu hiệu dễ thấy ở chó đực, cho thấy chúng đang khóa chặt với chó cái. anatomy physiology animal body organ medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc