Hình nền cho line-ups
BeDict Logo

line-ups

/ˈlaɪnˌʌps/

Định nghĩa

noun

Hàng người nhận dạng, dãy nhận dạng.

Ví dụ :

Sau vụ cướp, cảnh sát đã cho nạn nhân xem vài hàng người nhận dạng, hy vọng cô ấy có thể nhận ra người đã cướp túi xách của mình.
noun

Ví dụ :

Vào thứ bảy, hàng người xếp hàng ở cửa hàng tạp hóa quá dài nên tôi quyết định quay lại vào chủ nhật.
noun

Danh sách biểu diễn, đội hình biểu diễn.

Ví dụ :

Lễ hội âm nhạc đã công bố danh sách biểu diễn hè này vô cùng ấn tượng, với sự góp mặt của các ban nhạc và nghệ sĩ solo nổi tiếng.