verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, đi chậm chạp, nặng nề. To move clumsily and heavily; to move slowly. Ví dụ : "The large bear lumbers through the forest, searching for berries. " Con gấu lớn lê bước qua khu rừng, tìm kiếm quả mọng. action animal way body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, chất đống, làm vướng víu. (with with) To load down with things, to fill, to encumber, to impose an unwanted burden on Ví dụ : "I got lumbered with that boring woman all afternoon." Tôi bị "tống" cho bà cô chán ngắt đó cả buổi chiều, thật là khổ! action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vứt bừa bãi. To heap together in disorder. Ví dụ : "After the kids finished playing with their toys, they lumbers them into a big pile in the corner of the room instead of putting them away properly. " Sau khi bọn trẻ chơi đồ chơi xong, chúng nó chất đống chúng lại thành một đống lớn ở góc phòng thay vì cất đi đàng hoàng. action mass way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống gỗ, Làm đầy gỗ. To fill or encumber with lumber. Ví dụ : "to lumber up a room" Chất gỗ đầy một phòng. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc