Hình nền cho medlar
BeDict Logo

medlar

/ˈmedlɘ/ /ˈmɛdlə/ /ˈmɛdlɚ/

Định nghĩa

noun

Sơn trà Nhật Bản.

Mespilus germanica, common medlar (now often Crataegus germanica)

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa cây sơn trà Nhật Bản, hy vọng sẽ có một vụ thu hoạch bội thu những quả màu nâu, khá lạ vào mùa thu.