Hình nền cho metastasis
BeDict Logo

metastasis

/mɪˈtæstəsɪs/

Định nghĩa

noun

Di căn, sự thay đổi về bản chất.

Ví dụ :

Việc trường chuyển sang hình thức học trực tuyến thể hiện một sự thay đổi căn bản trong phương pháp giáo dục.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng ung thư đã di căn, lan từ ngực của cô ấy đến xương.
noun

Phản công, chuyển ngược thế công.

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã sử dụng một đòn phản công, chuyển ngược thế công tài tình, khiến đối thủ hoàn toàn mất thế; ông ta biến lời công kích "yếu kém về quốc phòng" thành cơ hội để chỉ ra việc đối thủ từng cắt giảm ngân sách cho quân đội.