verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, nhốt, giam giữ. To shut away, confine, lock up. Ví dụ : "The zookeeper feared the escaped monkey would harm other animals, so they were forced to capture and mewing it in its enclosure until they could reinforce the fence. " Nhân viên sở thú lo sợ con khỉ sổng chuồng sẽ làm hại những con vật khác, nên họ buộc phải bắt lại và nhốt nó vào chuồng cho đến khi họ gia cố lại hàng rào. action condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông (of a bird) To moult. Ví dụ : "The hawk mewed his feathers." Con diều hâu đang thay lông. bird animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông. (of a bird) To cause to moult. Ví dụ : "The hen is mewing, leaving feathers all over the coop. " Con gà mái đang thay lông, rụng đầy lông trong chuồng. animal bird biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay lông (gạc). (of a deer) To shed antlers. Ví dụ : "In the late fall, the buck in our backyard was mewing, and we soon found his shed antlers near the oak tree. " Vào cuối thu, con nai đực trong vườn sau nhà chúng tôi đang thay lông gạc, và chẳng mấy chốc chúng tôi tìm thấy cặp gạc rụng của nó gần cây sồi. animal physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu meo meo, kêu miu miu. (of a cat, especially of a kitten) To meow. Ví dụ : "The tiny kitten was mewing softly, looking for its mother. " Chú mèo con bé xíu đang kêu meo meo khe khẽ, tìm mẹ của nó. animal sound nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép lưỡi lên vòm họng. To flatten the tongue against the roof of the mouth for supposed health benefits. Ví dụ : "He spends several minutes each day mewing, hoping it will improve his jawline. " Mỗi ngày anh ấy dành vài phút để ép lưỡi lên vòm họng, hy vọng việc này sẽ giúp đường quai hàm của anh ấy đẹp hơn. body physiology medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu meo meo, tiếng mèo kêu. The act of producing a mew sound. Ví dụ : "The mewings of the three kittens kept us awake for most of the night." Tiếng meo meo của ba chú mèo con đã làm chúng tôi mất ngủ gần như cả đêm. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc