Hình nền cho mewing
BeDict Logo

mewing

/ˈmjuːɪŋ/ /ˈmjuːɪn/

Định nghĩa

verb

Giam cầm, nhốt, giam giữ.

Ví dụ :

Nhân viên sở thú lo sợ con khỉ sổng chuồng sẽ làm hại những con vật khác, nên họ buộc phải bắt lại và nhốt nó vào chuồng cho đến khi họ gia cố lại hàng rào.