Hình nền cho mew
BeDict Logo

mew

/mjuː/ /mju/

Định nghĩa

noun

Mòng biển.

Ví dụ :

Chúng tôi nhìn theo một con mòng biển bay lượn trên đầu, tìm kiếm mẩu thức ăn thừa gần cầu tàu.
noun

Trại nuôi chim, khu nuôi chim thay lông.

Ví dụ :

Người nuôi chim ưng hoàng gia đã đến thăm trại nuôi chim thay lông để kiểm tra sức khỏe của những con đại bàng khi chúng mọc lông mới.
noun

Tiếng kêu meo meo (tiếng mèo kêu), tiếng la ó, tiếng huýt sáo phản đối.

Ví dụ :

Khán giả đồng loạt "meo meo" phản đối trò đùa cũ rích của diễn viên hài, khiến anh ta vội vàng chuyển sang chủ đề mới.
verb

Đặt lưỡi lên vòm miệng.

Ví dụ :

Anh ấy cố gắng đặt lưỡi lên vòm miệng suốt cuộc họp, hy vọng việc này sẽ giúp cải thiện đường viền hàm của mình mặc dù cảm thấy hơi ngớ ngẩn khi làm điều đó ở nơi công cộng.