Hình nền cho entertainments
BeDict Logo

entertainments

/ˌentərˈteɪnmənts/ /ˌenərˈteɪnmənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ hè, thị trấn tổ chức rất nhiều hoạt động giải trí khác nhau, bao gồm các buổi hòa nhạc, chiếu phim ngoài trời và các sự kiện thể thao.
noun

Giải trí, chương trình giải trí, trò tiêu khiển.

Ví dụ :

Các chương trình giải trí sau giờ học của trường, như là cuộc thi tài năng và chương trình rối bóng, luôn khiến các em học sinh vui vẻ.