noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, tiêu khiển, hoạt động vui chơi. An activity designed to give pleasure, enjoyment, diversion, amusement, or relaxation to an audience, no matter whether the audience participates passively as in watching opera or a movie, or actively as in games. Ví dụ : "During the summer vacation, the town offered a variety of entertainments, including concerts, movie nights, and sporting events. " Trong kỳ nghỉ hè, thị trấn tổ chức rất nhiều hoạt động giải trí khác nhau, bao gồm các buổi hòa nhạc, chiếu phim ngoài trời và các sự kiện thể thao. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, chương trình giải trí, trò tiêu khiển. A show put on for the enjoyment or amusement of others. Ví dụ : "The school's after-school entertainments, like the talent show and the puppet show, always make the children happy. " Các chương trình giải trí sau giờ học của trường, như là cuộc thi tài năng và chương trình rối bóng, luôn khiến các em học sinh vui vẻ. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, tiêu khiển. Maintenance or support. Ví dụ : "The library's entertainments included funding for new books and building maintenance. " Các hoạt động duy trì hoạt động của thư viện bao gồm việc cấp vốn cho sách mới và bảo trì tòa nhà. aid service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, tiêu khiển. Admission into service; service. Ví dụ : ""The Duke's entertainments included guarding the castle gate and maintaining the royal gardens." " Những nhiệm vụ được giao cho Công tước bao gồm việc canh gác cổng lâu đài và chăm sóc vườn thượng uyển. service job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc. Payment of soldiers or servants; wages. Ví dụ : "The Roman general ensured his soldiers received their entertainments promptly after each victorious battle. " Vị tướng La Mã đảm bảo binh lính của mình nhận được bổng lộc đầy đủ và nhanh chóng sau mỗi trận chiến thắng lợi. military job finance economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đãi, chiêu đãi. Reception; (provision of) food to guests or travellers. Ví dụ : "The small village inn offered simple entertainments – bread, cheese, and a warm fire – to weary travelers. " Quán trọ nhỏ ở làng quê chỉ có những món tiếp đãi đơn giản – bánh mì, phô mai và một bếp lửa ấm áp – dành cho những khách lữ hành mệt mỏi. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc