BeDict Logo

entertainments

/ˌentərˈteɪnmənts/ /ˌenərˈteɪnmənts/
Hình ảnh minh họa cho entertainments: Giải trí, tiêu khiển, hoạt động vui chơi.
 - Image 1
entertainments: Giải trí, tiêu khiển, hoạt động vui chơi.
 - Thumbnail 1
entertainments: Giải trí, tiêu khiển, hoạt động vui chơi.
 - Thumbnail 2
noun

Trong kỳ nghỉ hè, thị trấn tổ chức rất nhiều hoạt động giải trí khác nhau, bao gồm các buổi hòa nhạc, chiếu phim ngoài trời và các sự kiện thể thao.