Hình nền cho moats
BeDict Logo

moats

/moʊts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lâu đài có hai hào nước rộng và sâu bao quanh để bảo vệ nó khỏi quân xâm lược.
noun

Hàng rào kinh tế, lợi thế cạnh tranh bền vững.

Ví dụ :

Sự nhận diện thương hiệu mạnh mẽ và mạng lưới trạm sạc của Tesla tạo ra những hàng rào kinh tế vững chắc, giúp hãng chống lại các công ty xe điện mới.
noun

Ví dụ :

Hoạt động núi lửa đã tạo ra những hào trũng (hoặc hào nước) bao quanh đỉnh núi lửa trung tâm đang nhô lên bên trong miệng núi lửa lớn.