Hình nền cho mordant
BeDict Logo

mordant

/mɔː(ɹ)dənt/

Định nghĩa

noun

Chất cắn màu, chất nhuộm bám.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng phèn chua làm chất cắn màu, giúp thuốc nhuộm tự nhiên bám chặt vào vải cotton.