Hình nền cho motile
BeDict Logo

motile

/ˈməʊtaɪl/

Định nghĩa

noun

Người có hình ảnh tinh thần thiên về cảm giác vận động.

Ví dụ :

Trong khi nghe giảng, những người có khả năng tư duy bằng vận động thường thấy mình mấp máy môi theo lời giáo sư, như thể đang diễn tập thông tin bằng cơ thể để hiểu rõ hơn.
adjective

Liên quan đến vận động, có khả năng vận động.

Ví dụ :

Hình ảnh vận động của vũ công rất mạnh mẽ; cô ấy có thể hình dung một cách sống động bản thân mình đang nhảy vọt qua sân khấu, cảm nhận rõ ràng từng chuyển động trong trí óc.