verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn. To speak; to utter. Ví dụ : "He mouthed his opinions on the subject at the meeting." Tại cuộc họp, anh ta đã phát biểu ý kiến của mình về vấn đề đó. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấp máy môi, nhép miệng. To make the actions of speech, without producing sound. Ví dụ : "The prompter mouthed the words to the actor, who had forgotten them." Người nhắc tuồng mấp máy môi/nhép miệng đọc lời thoại cho diễn viên, người đã quên mất lời thoại của mình. communication language phonetics sound body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn tiếng, nói lớn. To utter with a voice that is overly loud or swelling. Ví dụ : "The politician was mouthing platitudes about hope and change, but no one seemed to believe him. " Chính trị gia đó đang lớn tiếng hô hào những lời sáo rỗng về hy vọng và thay đổi, nhưng dường như chẳng ai tin ông ta cả. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngậm, mấp máy môi. To pick up or handle with the lips or mouth, but not chew or swallow. Ví dụ : "The puppy was carefully mouthing the soft toy, carrying it around the room without biting it. " Chú chó con đang ngậm nhẹ món đồ chơi mềm, tha nó đi khắp phòng mà không cắn. physiology body action animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngậm, mút, nhai. To take into the mouth; to seize or grind with the mouth or teeth; to chew; to devour. Ví dụ : "The dog was happily mouthing his favorite squeaky toy. " Con chó đang vui vẻ ngậm món đồ chơi kêu chít chít yêu thích của nó. body physiology action animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếm, mớm, dùng miệng. To form or cleanse with the mouth; to lick, as a bear licks her cub. Ví dụ : "The mother cat was carefully mouthing her newborn kitten, cleaning its fur with her tongue. " Mèo mẹ cẩn thận liếm láp mèo con mới sinh, dùng lưỡi làm sạch lông cho nó. animal body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mếu, nhếch mép. To make mouths at. Ví dụ : "During the boring lecture, the student in the back was mouthing faces at his friend, trying to make him laugh. " Trong suốt bài giảng chán ngắt, cậu học sinh ngồi bàn sau cứ mếu máo rồi nhếch mép trêu bạn, cố gắng làm bạn cười. communication body language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấp máy môi, cử động miệng. The act of forming a shape with the mouth, especially as part of sign language. Ví dụ : "The student's mouthing of the sign for "cat" helped her classmate understand the word. " Việc bạn học sinh mấp máy môi tạo hình dấu hiệu cho chữ "mèo" đã giúp bạn cùng lớp hiểu được từ đó. language body communication sign action human linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lải nhải, nói lảm nhảm. Ranting; passionate speech devoid of meaning. Ví dụ : "After the meeting, all that remained was the politician's empty mouthing and no real solutions. " Sau cuộc họp, tất cả những gì còn lại chỉ là sự lải nhải vô nghĩa của chính trị gia chứ không có giải pháp thực tế nào. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc