Hình nền cho mouthing
BeDict Logo

mouthing

/ˈmaʊðɪŋ/ /ˈmaʊθɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nói, phát ngôn.

Ví dụ :

Tại cuộc họp, anh ta đã phát biểu ý kiến của mình về vấn đề đó.
noun

Mấp máy môi, cử động miệng.

Ví dụ :

Việc bạn học sinh mấp máy môi tạo hình dấu hiệu cho chữ "mèo" đã giúp bạn cùng lớp hiểu được từ đó.