Hình nền cho navigators
BeDict Logo

navigators

/ˈnævɪɡeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các hoa tiêu đã sử dụng bản đồ và các vì sao để dẫn đường cho con tàu vượt đại dương an toàn.
noun

Người điều hướng, công cụ điều hướng.

Ví dụ :

Các công cụ điều hướng ở đầu trang web giúp bạn tìm thấy chính xác những gì bạn đang tìm kiếm.
noun

Công nhân đào kênh, người đào kênh.

Ví dụ :

Trong quá trình xây dựng kênh đào, những công nhân đào kênh đã làm việc không mệt mỏi, đào và di chuyển đất để tạo hình đường thủy.