Hình nền cho novella
BeDict Logo

novella

/nəˈvɛlə/ /noʊˈvɛlə/

Định nghĩa

noun

Truyện vừa.

Ví dụ :

Tuy ngắn hơn tiểu thuyết, truyện vừa "Trại Súc Vật" vẫn khai thác những chủ đề phức tạp về quyền lực và sự tha hóa.
noun

Truyện vừa, tiểu thuyết ngắn.

Ví dụ :

Lớp tiếng Anh của tôi đang đọc một tuyển tập truyện ngắn, mỗi truyện là một truyện vừa hấp dẫn, khám phá những chủ đề khác nhau về sự trưởng thành.