Hình nền cho orientates
BeDict Logo

orientates

/ˈɔːriənteɪts/ /ˈɒriənteɪts/

Định nghĩa

verb

Hướng về, định hướng.

Ví dụ :

Người bảo vệ hướng mặt về phía cổng chính để theo dõi tất cả những người ra vào tòa nhà.
verb

Định hướng, sắp xếp, bố trí.

Ví dụ :

Trước mỗi buổi học, giáo viên sắp xếp bàn ghế trong lớp hướng về phía bảng trắng.